impeach
/im'pi:tʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13892
Nghĩa thường dùng
buộc tội một quan chức công về hành vi sai trái
động từ
“The president was impeached by the House of Representatives.”Tổng thống đã bị luận tội bởi Hạ viện.
Biến thể từ
impeached quá khứ phân từ
impeaching hiện tại phân từ
impeached quá khứ
impeaches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impeach
/im'pi:tʃ/
ngoại động từ
- đặt thành vấn đề nghi ngờ
- his veracity cannot be impeached: không ai có thể nghi ngờ được cái tính chân thực của anh ta
- gièm pha, nói xấu, bôi nhọ
- buộc tội; tố cáo
- to impeach somebody of (with) theft: buộc tội ai ăn cắp
- bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách (cái gì)
- buộc tội phản quốc, buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)
Định nghĩa tiếng Anh
v. challenge the honesty or veracity of v. charge (a public official) with an offense or misdemeanor committed while in office