Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intend

/in'tend/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1536

Nghĩa thường dùng

dự định động từ

“I intend to travel to Europe next summer.”Tôi dự định đi du lịch châu Âu vào mùa hè tới.

Đồng nghĩa meanplanaim
Trái nghĩa accident
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intend

/in'tend/

ngoại động từ

  • định, có ý định, có ý muốn
  • định dùng, dành
    • he intend s his son for the air force: ông ta định cho con vào không quân
  • định nói, ý muốn nói
    • what do you intend by this word: lời này của anh ý muốn nói gì?

nội động từ

  • có ý định, có mục đích
Định nghĩa tiếng Anh

v. have in mind as a purpose v. design or destine

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...