intend
/in'tend/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1536
Nghĩa thường dùng
dự định
động từ
“I intend to travel to Europe next summer.”Tôi dự định đi du lịch châu Âu vào mùa hè tới.
Biến thể từ
intended quá khứ phân từ
intended quá khứ
intends ngôi 3 số ít
intending hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intend
/in'tend/
ngoại động từ
- định, có ý định, có ý muốn
- định dùng, dành
- he intend s his son for the air force: ông ta định cho con vào không quân
- định nói, ý muốn nói
- what do you intend by this word: lời này của anh ý muốn nói gì?
nội động từ
- có ý định, có mục đích
Định nghĩa tiếng Anh
v. have in mind as a purpose v. design or destine