kai
Nghĩa thường dùng
“Kai is a name that means 'ocean' in Hawaiian.”Kai là một cái tên có nghĩa là 'đại dương' trong tiếng Hawaii.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kai
//
* danh từ- thức ăn
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Kai is a name that means 'ocean' in Hawaiian.”Kai là một cái tên có nghĩa là 'đại dương' trong tiếng Hawaii.
Đang tải...