Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kai

/kaɪ/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Kai is a name that means 'ocean' in Hawaiian.”Kai là một cái tên có nghĩa là 'đại dương' trong tiếng Hawaii.

Biến thể từ kai số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kai

//

* danh từ
  • thức ăn

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...