ladder
/'lædə/
danh từ
- thang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- folding ladder: thang gặp được
- the ladder of fame: thang danh vọng
thành ngữ
- to kick down ladder
- từ bỏ những người bạn đã giúp mình nên địa vị; từ bỏ nghề nghiệp đã giúp mình có địa vị
Biến thể từ
ladders số nhiều
laddered quá khứ phân từ
laddered quá khứ
laddering hiện tại phân từ
ladders ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. steps consisting of two parallel members connected by rungs; for climbing up or down\nn. ascending stages by which somebody or something can progress\nv. come unraveled or undone as if by snagging