latin
/'lætin/ phổ biến #2526
Nghĩa thường dùng
thuộc về La Tinh
tính từ
“Latin is a classical language.”Tiếng Latin là một ngôn ngữ cổ điển.
Biến thể từ
latins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
latin
/'lætin/
danh từ
- người La-tinh
- tiếng La-tinh
- classical latin: tiếng La-tinh cổ điển
- modern latin: tiếng La-tinh hiện đại
- thieves' latin: tiếng lóng của bọn ăn cắp
tính từ
- (thuộc) Rô-ma (xưa gọi là Latium)
- (thuộc) La-tinh
- the latin peoples: những dân tộc thuộc nền văn hoá La-tinh (như Pháp, Tây-ban-nha, Y, Bồ-ddào-nha, Ru-ma-ni)
- latin America: Châu mỹ La-tinh
- latin Quarter: xóm La-tinh (khu các trường đại học, có nhiều sinh viên ở Pa-ri)
Định nghĩa tiếng Anh
n. any dialect of the language of ancient Rome n. an inhabitant of ancient Latium n. a person who is a member of those peoples whose languages derived from Latin