Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latin

/'lætin/ phổ biến #2526

Nghĩa thường dùng

thuộc về La Tinh tính từ

“Latin is a classical language.”Tiếng Latin là một ngôn ngữ cổ điển.

Biến thể từ latins số nhiều
Đồng nghĩa romanceclassical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

latin

/'lætin/

danh từ

  • người La-tinh
  • tiếng La-tinh
    • classical latin: tiếng La-tinh cổ điển
    • modern latin: tiếng La-tinh hiện đại
    • thieves' latin: tiếng lóng của bọn ăn cắp

tính từ

  • (thuộc) Rô-ma (xưa gọi là Latium)
  • (thuộc) La-tinh
    • the latin peoples: những dân tộc thuộc nền văn hoá La-tinh (như Pháp, Tây-ban-nha, Y, Bồ-ddào-nha, Ru-ma-ni)
    • latin America: Châu mỹ La-tinh
    • latin Quarter: xóm La-tinh (khu các trường đại học, có nhiều sinh viên ở Pa-ri)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any dialect of the language of ancient Rome n. an inhabitant of ancient Latium n. a person who is a member of those peoples whose languages derived from Latin

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...