lined
/laind/ phổ biến #16854
Nghĩa thường dùng
có đường viền
tính từ
“The lined paper is perfect for writing.”Giấy có đường viền rất thích hợp cho việc viết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lined
//
* tính từ- nhăn nheo (gương mặt)
Định nghĩa tiếng Anh
s. bordered by a line of things s. (used especially of skin) marked by lines or seams a. having a lining or a liner; often used in combination