Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lined

/laind/ phổ biến #16854

Nghĩa thường dùng

có đường viền tính từ

“The lined paper is perfect for writing.”Giấy có đường viền rất thích hợp cho việc viết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lined

//

* tính từ
  • nhăn nheo (gương mặt)
Định nghĩa tiếng Anh

s. bordered by a line of things s. (used especially of skin) marked by lines or seams a. having a lining or a liner; often used in combination

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...