lure
/ljuə/
ngoại động từ
- gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên
- nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ
- the pleasures of city life lure him away from studies: những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành
Biến thể từ
lured quá khứ phân từ
luring hiện tại phân từ
lures số nhiều
lured quá khứ
lures ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. qualities that attract by seeming to promise some kind of reward