monkey
/'mʌɳki/ Collins ★★ phổ biến #4558
Nghĩa thường dùng
khỉ
danh từ
“The monkey swung from tree to tree.”Con khỉ đu từ cây này sang cây khác.
Biến thể từ
monkeys số nhiều
monkeying hiện tại phân từ
monkeyed quá khứ
monkeys ngôi 3 số ít
monkeyed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monkey
/'mʌɳki/
danh từ
- con khỉ
- (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc
- cái vồ (để nện cọc)
- (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la
thành ngữ
- to get one's monkey up
- (xem) get
- to have a monkey on one's back
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện
ngoại động từ
- bắt chước
nội động từ
- làm trò khỉ, làm trò nỡm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (: about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various long-tailed primates (excluding the prosimians)