ape
/eip/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8577
Nghĩa thường dùng
khỉ không đuôi, khỉ hình người
danh từ
“The ape swung from tree to tree in the jungle.”Con khỉ không đuôi đu đưa từ cây này sang cây khác trong rừng rậm.
Biến thể từ
apes số nhiều
apes ngôi 3 số ít
apeing hiện tại phân từ
aped quá khứ
aped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ape
/eip/
danh từ
- khỉ không đuôi, khỉ hình người
- người hay bắt chước
- to play (act) the ape: bắt chước
ngoại động từ
- bắt chước, nhại
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various primates with short tails or no tail at all v. imitate uncritically and in every aspect