Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multi

/ˈmʌlti/ phổ biến #21867

Nghĩa thường dùng

đa tiền tố

“This is a multi-purpose tool.”Đây là một công cụ đa năng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multi

//

  • tiếp đầu ngữ, chỉ nhiều, đa

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...