multi
/ˈmʌlti/ phổ biến #21867
Nghĩa thường dùng
đa
tiền tố
“This is a multi-purpose tool.”Đây là một công cụ đa năng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multi
//
- tiếp đầu ngữ, chỉ nhiều, đa