Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #425

kill

/kil/

ngoại động từ

  • giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to be killed on the spot: bị giết ngay tại chỗ
    • to kill one's time: giết thì giờ
    • to kill a colour: làm chết màu
  • ngả, giết làm thịt (một con bò...)
  • tắt (máy...); làm át, làm lấp (tiếng...)
    • the drums kill the string: tiếng trống làm át tiếng đàn dây
  • làm tiêu tan, làm hết (hy vọng...)
  • làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau...)
  • làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ
    • to kill a bill: bác bỏ một dự luật (ở quốc hội...)
  • làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng
    • got up (dolled up, dressed) to kill: diện choáng người làm cho thiên hạ phục lăn
    • the story nearly killed me: câu chuyện làm cho tôi cười gần chết
  • gây tai hại, làm chết dở
    • to kill somebody with kindness: vì ân cần tử tế quá mà gây tai hại cho ai
  • (thể dục,thể thao) bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá)
  • (kỹ thuật) ăn mòn

nội động từ

  • giết, giết chết
  • giết thịt được
    • pigs do not kill well at that age: lợn vào tuổi này giết thịt chưa được tốt

thành ngữ

  1. to kill off
    • giết sạch, tiêu diệt
  2. to kill by inches
    • giết dần, giết mòn
  3. to kill two birds with one stone
    • (xem) bird
  4. to laugh fit to kill
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cười vỡ bụng

danh từ

  • sự giết
  • thú giết được (trong cuộc đi săn)
Trái nghĩa saverevive
Định nghĩa tiếng Anh

n. the destruction of an enemy plane or ship or tank or missile\nv. cause to die; put to death, usually intentionally or knowingly\nv. thwart the passage of\nv. be fatal

Gợi ý (24)

killick danh từ (hàng hải): đá neo (hòn đá lớn dùng để neo thuyền) killock danh từ (hàng hải): đá neo (hòn đá lớn dùng để neo thuyền) kill-time danh từ: trò tiêu khiển, việc làm cho tiêu thì giờ killingly phó từ: (thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng n… kill-devil danh từ: mồi quay (mồi câu giả quay tròn ở dưới nước) killer whale danh từ: (động vật học) cá heo ((cũng) killer) killer danh từ: người giết, kẻ giết người killing danh từ: sự giết chóc, sự tàn sát killdeer chim choi choi (tiếng kêu thê thảm) killjoy danh từ: người làm mất vui, người phá đám killifish loại cá nhỏ ăn ấu trùng của muỗi dùng để làm mồi skilly danh từ: cháo lúa mạch loãng skilless tính từ: (từ hiếm,nghĩa hiếm) vụng về, không có kinh nghiệm, kh… skillion (Australia) nhà chái man-killer đàn bà du đãng làm đàn ông sa ngã weedkiller chất diệt cỏ dại winterkill động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết vì lạnh giá mùa đông (cây cối) lady-killer danh từ: (âm nhạc) anh chàng đào hoa, anh chàng nổi tiếng là đà… pain-killer danh từ: thuốc giảm đau weed-killer danh từ: thuốc diệt cỏ dại giant-killer người hay đội (đội bóng đá) thắng một đối thủ có vẻ hơn hẳn mình semi-skilled được đào tạo đặt biệt, có khả năng đặc biệt (không bằng thợ làn… mercy killing danh từ: sự giết người bị bệnh không thể chữa được (để chấm dứt… skill danh từ: sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...