Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obj

/ɒbʤ/

Nghĩa thường dùng

đối tượng danh từ

“In programming, an obj represents an instance of a class.”Trong lập trình, một obj đại diện cho một thể hiện của một lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đối tượng

ví dụ

In programming, an obj represents an instance of a class. — Trong lập trình, một obj đại diện cho một thể hiện của một lớp.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...