Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oho

/ou'hou/ phổ biến #43422
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oho

/ou'hou/

thán từ

  • ô hô, ô, úi, chà chà
Định nghĩa tiếng Anh

interj. An exclamation of surprise, etc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...