oho
/ou'hou/ phổ biến #43422
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oho
/ou'hou/
thán từ
- ô hô, ô, úi, chà chà
Định nghĩa tiếng Anh
interj. An exclamation of surprise, etc.
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
interj. An exclamation of surprise, etc.
Đang tải...