Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orang

/'ɔ:rəɳ'u:tæɳ/ phổ biến #45711
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orang

/'ɔ:rəɳ'u:tæɳ/

-utan) /'ɔ:rəɳ'u:tæn/

danh từ

  • (động vật học) con đười ươi
Định nghĩa tiếng Anh

n large long-armed ape of Borneo and Sumatra having arboreal habits

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...