Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #2929

radical

/'rædikəl/

tính từ

  • gốc, căn bản
    • radical change: sự thay đổi căn bản
  • (chính trị) cấp tiến

thành ngữ

  1. the Radical Party
    • đảng Cấp tiến
    • (toán học) căn
      • radical function: hàm căn
      • radical sign: dấu căn
    • (thực vật học) (thuộc) rễ; mọc ở rễ
    • (ngôn ngữ học) gốc, (thuộc) gốc từ

danh từ

  • (triết học) nguồn gốc căn bản; nguyên lý cơ bản
  • (toán học) căn thức, dấu căn ((cũng) radical sign)
    • radical of an algebra: căn của một đại số
  • (hoá học) gốc
  • (chính trị) người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến
  • (ngôn ngữ học) thán từ
Biến thể từ radicals số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has radical ideas or opinions\nn. (mathematics) a quantity expressed as the root of another quantity\nn. a character conveying the lexical meaning of a logogram\ns. arising from or going to the root or source

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...