Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radical

/'rædikəl/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #2929

Nghĩa thường dùng

cực đoan, căn bản tính từ

“Radical reform is sometimes necessary.”Cải cách căn bản đôi khi là cần thiết.

Biến thể từ radicals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radical

/'rædikəl/

tính từ

  • gốc, căn bản
    • radical change: sự thay đổi căn bản
  • (chính trị) cấp tiến

thành ngữ

  1. the Radical Party
    • đảng Cấp tiến
    • (toán học) căn
      • radical function: hàm căn
      • radical sign: dấu căn
    • (thực vật học) (thuộc) rễ; mọc ở rễ
    • (ngôn ngữ học) gốc, (thuộc) gốc từ

danh từ

  • (triết học) nguồn gốc căn bản; nguyên lý cơ bản
  • (toán học) căn thức, dấu căn ((cũng) radical sign)
    • radical of an algebra: căn của một đại số
  • (hoá học) gốc
  • (chính trị) người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến
  • (ngôn ngữ học) thán từ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has radical ideas or opinions n. (mathematics) a quantity expressed as the root of another quantity n. a character conveying the lexical meaning of a logogram s. arising from or going to the root or source

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...