Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pee

/pi:/ Collins ★ phổ biến #11106

Nghĩa thường dùng

đi tiểu động từ

“I need to pee before the movie starts.”Tôi cần đi tiểu trước khi phim bắt đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pee

/pi:/

danh từ

  • (thông tục) sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu

nội động từ

  • (thông tục) đi đái, đi giải, đi tiểu
Định nghĩa tiếng Anh

n liquid excretory product n informal terms for urination v eliminate urine

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...