Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pigeon

/'pidʤin/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7986

Nghĩa thường dùng

Chim bồ câu danh từ

“In the park, I often see a pigeon sitting on the bench, waiting for food.”Trong công viên, tôi thường thấy một con chim bồ câu ngồi trên ghế, chờ thức ăn.

Biến thể từ pigeons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pigeon

/'pidʤin/

danh từ

  • chim bồ câu
  • người ngốc nghếch, người dễ bị lừa
    • to pluck a pigeon: "vặt lông" một anh ngốc

thành ngữ

  1. clay pigeon
    • đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn

ngoại động từ

  • lừa, lừa gạt
    • to pigeon someone of a thing: lừa ai lấy vật gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. wild and domesticated birds having a heavy body and short legs

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...