pigeon
/'pidʤin/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7986
Nghĩa thường dùng
Chim bồ câu
danh từ
“In the park, I often see a pigeon sitting on the bench, waiting for food.”Trong công viên, tôi thường thấy một con chim bồ câu ngồi trên ghế, chờ thức ăn.
Biến thể từ
pigeons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pigeon
/'pidʤin/
danh từ
- chim bồ câu
- người ngốc nghếch, người dễ bị lừa
- to pluck a pigeon: "vặt lông" một anh ngốc
thành ngữ
- clay pigeon
- đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn
ngoại động từ
- lừa, lừa gạt
- to pigeon someone of a thing: lừa ai lấy vật gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. wild and domesticated birds having a heavy body and short legs