Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ppo

/ˌpiː.piː.ˈoʊ/

Nghĩa thường dùng

tổ chức nhà cung cấp ưu tiên (Preferred Provider Organization) danh từ

“A PPO gives you more flexibility to see any doctor.”PPO cho bạn linh hoạt hơn trong việc chọn bác sĩ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tổ chức nhà cung cấp ưu tiên (Preferred Provider Organization)

ví dụ

A PPO gives you more flexibility to see any doctor. — PPO cho bạn linh hoạt hơn trong việc chọn bác sĩ.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...