Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prince

/prins/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #4782

Nghĩa thường dùng

hoàng tử danh từ

“The prince lives in a castle.”Hoàng tử sống trong một lâu đài.

Biến thể từ princes số nhiều
Đồng nghĩa rulerroyalheirnoble
Trái nghĩa paupercommoner
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prince

/prins/

danh từ

  • hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng
  • tay cự phách, chúa trùm
    • a prince of business: tay áp phe loại chúa trùm
    • the prince of poets: tay cự phách trong trong thơ

thành ngữ

  1. prince of darkness (of the air, of the world)
    • xa tăng
  2. Prince of Peace
    • Chúa Giê-xu
  3. Prince Regent
    • (xem) regent
  4. prince royal
    • (xem) royal
  5. Hamlet without the Prince of Denmark
    • cái đã mất phần quan trọng, cái đã mất bản chất
Định nghĩa tiếng Anh

n. a male member of a royal family other than the sovereign (especially the son of a sovereign)

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...