prince
/prins/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #4782
Nghĩa thường dùng
hoàng tử
danh từ
“The prince lives in a castle.”Hoàng tử sống trong một lâu đài.
Biến thể từ
princes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prince
/prins/
danh từ
- hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng
- tay cự phách, chúa trùm
- a prince of business: tay áp phe loại chúa trùm
- the prince of poets: tay cự phách trong trong thơ
thành ngữ
- prince of darkness (of the air, of the world)
- xa tăng
- Prince of Peace
- Chúa Giê-xu
- Prince Regent
- (xem) regent
- prince royal
- (xem) royal
- Hamlet without the Prince of Denmark
- cái đã mất phần quan trọng, cái đã mất bản chất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a male member of a royal family other than the sovereign (especially the son of a sovereign)