royal
/'rɔiəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #4306
Nghĩa thường dùng
hoàng gia
tính từ
“The royal family lives in a palace.”Gia đình hoàng gia sống trong một cung điện.
Biến thể từ
royals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
royal
/'rɔiəl/
tính từ
- (thuộc) vua
- the royal family: hoàng gia
- prince royal: hoàng thái tử
- (Royal) (thuộc) hoàng gia (Anh)
- Royal Military Academy: học viện quân sự hoàng gia
- Royal Air Eorce: không quân hoàng gia
- Royal Navy: hải quân hoàng gia
- như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy
- to give someone a royal welcome: đón tiếp ai một cách trọng thể
thành ngữ
- to be in royal spirits
- cao hứng
- to have a royal time
- được hưởng một thời gian vui đùa thoả thích
danh từ
- (thông tục) người trong hoàng tộc; hoàng thân
- (như) royal_stag
- (hàng hải) (như) royal_sail
- (the Royals) (từ cổ,nghĩa cổ) trung đoàn bộ binh thứ nhất (của nhà vua)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sail set next above the topgallant on a royal mast n. stag with antlers of 12 or more branches a. of or relating to or indicative of or issued or performed by a king or queen or other monarch a. established or chartered or authorized by royalty