Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

royal

/'rɔiəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #4306

Nghĩa thường dùng

hoàng gia tính từ

“The royal family lives in a palace.”Gia đình hoàng gia sống trong một cung điện.

Biến thể từ royals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

royal

/'rɔiəl/

tính từ

  • (thuộc) vua
    • the royal family: hoàng gia
    • prince royal: hoàng thái tử
  • (Royal) (thuộc) hoàng gia (Anh)
    • Royal Military Academy: học viện quân sự hoàng gia
    • Royal Air Eorce: không quân hoàng gia
    • Royal Navy: hải quân hoàng gia
  • như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy
    • to give someone a royal welcome: đón tiếp ai một cách trọng thể

thành ngữ

  1. to be in royal spirits
    • cao hứng
  2. to have a royal time
    • được hưởng một thời gian vui đùa thoả thích

danh từ

  • (thông tục) người trong hoàng tộc; hoàng thân
  • (như) royal_stag
  • (hàng hải) (như) royal_sail
  • (the Royals) (từ cổ,nghĩa cổ) trung đoàn bộ binh thứ nhất (của nhà vua)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sail set next above the topgallant on a royal mast n. stag with antlers of 12 or more branches a. of or relating to or indicative of or issued or performed by a king or queen or other monarch a. established or chartered or authorized by royalty

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...