Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

psi

/sai/ phổ biến #15226

“psis” là số nhiều của psi — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

đơn vị áp suất danh từ

“The tire pressure should be checked in psi.”Áp suất lốp nên được kiểm tra bằng psi.

Biến thể từ psis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

psi

//

  • psi (ψ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 23rd letter of the Greek alphabet

Gợi ý (24)

apsis danh từ, số nhiều apsides: (thiên văn học) cùng điểm asepsis danh từ: sự vô trùng, sự vô khuẩn scepsis danh từ: thuyết hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi skepsis danh từ: thuyết hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi synapsis danh từ, số nhiều synapses: (sinh vật học) kỳ tiếp hợp (trong … asynapsis số nhiều asynapses autopsist xem autopsy caryopsis danh từ, số nhiều caryopsides: (thực vật học) quả thóc prolepsis danh từ: sự đón trước solipsist danh từ: (triết học) người duy ngã antisepsis danh từ: sự khử trùng catalepsis danh từ: (y học) chứng giữ nguyên thế paralipsis (ngôn ngữ học) biện pháp giả vờ quên để nhấn mạnh (đó là không … procrypsis danh từ: (động vật học) tính đổi màu theo môi trường (cá) parasynapsis (sinh vật học) sự tiếp hợp dọc synopsis danh từ, số nhiều synopses: bảng tóm tắt, bảng toát yếu stepsister danh từ: chị (em) cùng cha khác mẹ, chị (em) cùng mẹ khác cha sepsis danh từ: (y học) sự nhiễm trùng máu solipsism danh từ: (triết học) thuyết duy ngã ellipsis danh từ, số nhiều ellipsis: (ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược solipsistic thuộc duy ngã luận coreopsis danh từ: (thực vật học) cây phòng phong anatrepsis (sinh học) kỳ tăng phôi động apse(apsis) điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); (thiên văn) đi…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...