Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3741

beam

/bi:m/

danh từ

  • (kiến trúc) xà, rầm
  • đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)
  • (kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc
  • (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo
  • tín hiệu rađiô (cho máy bay)
  • tầm xa (của loa phóng thanh)
  • tia; chùm (ánh sáng)
    • electron beam: chùm electron
    • sun beam: tia mặt trời, tia nắng
  • (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ

thành ngữ

  1. to kick the beam
    • nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân)
    • bị thua
  2. on the port beam
    • (hàng hải) bên trái tàu
  3. on the starboard beam
    • (hàng hải) bên phải tàu

động từ

  • chiếu rọi (tia sáng)
  • rạng rỡ, tươi cười
  • xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa
  • rađiô phát đi (buổi phát thanh...)
Đồng nghĩa rayshaftgleamglow
Trái nghĩa darknessshadow
Định nghĩa tiếng Anh

n. long thick piece of wood or metal or concrete, etc., used in construction\nn. a group of nearly parallel lines of electromagnetic radiation\nn. a column of light (as from a beacon)\nn. (nautical) breadth amidships

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...