beam
/bi:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3741
Nghĩa thường dùng
chùm sáng
danh từ
“The beam of light was bright.”Chùm sáng rất sáng.
Biến thể từ
beams số nhiều
beamed quá khứ
beaming hiện tại phân từ
beamed quá khứ phân từ
beams ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beam
/bi:m/
danh từ
- (kiến trúc) xà, rầm
- đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)
- (kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc
- (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo
- tín hiệu rađiô (cho máy bay)
- tầm xa (của loa phóng thanh)
- tia; chùm (ánh sáng)
- electron beam: chùm electron
- sun beam: tia mặt trời, tia nắng
- (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ
thành ngữ
- to kick the beam
- nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân)
- bị thua
- on the port beam
- (hàng hải) bên trái tàu
- on the starboard beam
- (hàng hải) bên phải tàu
động từ
- chiếu rọi (tia sáng)
- rạng rỡ, tươi cười
- xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa
- rađiô phát đi (buổi phát thanh...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. long thick piece of wood or metal or concrete, etc., used in construction n. a group of nearly parallel lines of electromagnetic radiation n. a column of light (as from a beacon) n. (nautical) breadth amidships