Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slum

/slʌm/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9642

Nghĩa thường dùng

khu ổ chuột danh từ

“Slums grow as cities expand rapidly.”Khu ổ chuột phát triển khi thành phố mở rộng nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slum

/slʌm/

danh từ

  • phần không nhờn (của dầu sống)
  • cặn (dầu nhờn)

danh từ

  • khu nhà ổ chuột

nội động từ

  • đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt của nhân dân ở các khu ổ chuột
Định nghĩa tiếng Anh

n. a district of a city marked by poverty and inferior living conditions v. spend time at a lower socio-economic level than one's own, motivated by curiosity or desire for adventure; usage considered condescending and insensitive

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...