Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spectacular

/spek'tækjulə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4196

Nghĩa thường dùng

hùng vĩ tính từ

“The view from the top of the mountain was spectacular.”Cảnh quan từ đỉnh núi thật hùng vĩ.

Biến thể từ spectaculars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spectacular

/spek'tækjulə/

tính từ

  • đẹp mắt, ngoạn mục
  • làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lavishly produced performance s. characteristic of spectacles or drama

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...