stitch
/stitʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9743
Nghĩa thường dùng
mũi khâu
danh từ
“The stitch is coming loose.”Mũi khâu bị tuột.
Biến thể từ
stitches số nhiều
stitched quá khứ phân từ
stitching hiện tại phân từ
stitched quá khứ
stitches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stitch
/stitʃ/
danh từ
- mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
- to put stitches in a wound: khâu vết thương lại
- (thông tục) một tí, một mảnh
- he hasn't done a stitch of work: nó chẳng làm một tí công việc gì
- wearing not a stitch of clothes: không mặc một manh áo nào
- sự đau xóc
thành ngữ
- a stitch in time saves nine
- chữa ngay đỡ gay sau này
- he has not a dry stitch on him
- anh ta ướt như chuột lột
động từ
- khâu, may
thành ngữ
- to stitch up
- vá
Định nghĩa tiếng Anh
n. a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing n. a sharp spasm of pain in the side resulting from running