sword
/sɔ:d/ Collins ★★ phổ biến #4105
Nghĩa thường dùng
gươm
danh từ
“The knight drew his sword to defend the kingdom.”Hiệp sĩ rút gươm của mình để bảo vệ vương quốc.
Biến thể từ
swords số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sword
/sɔ:d/
danh từ
- gươm, kiếm
- double-edged sword: gươm hai lưỡi
- to cross (measure) swords: đọ kiếm; đấu trí; tranh chấp công khai
- to draw the sword: rút gươm ra, bắt dầu cuộc binh đao
- to sheathe the sword: tra gươm vào vỏ, chấm dứt cuộc binh đao
- to put somebody to sword: giết ai
- fire and sword: sự cướp phá (của quân xâm lăng)
- (the sword) chiến tranh; sự phân định bằng chiến tranh
- (the sword) quân quyền, uy quyền
- (quân sự), (từ lóng) lưỡi lê
thành ngữ
- to be at swords' points
- sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng đâm chém nhau
- the sword of the spirit
- lời phán của Chúa
- to throw sword into scale
- (xem) scale
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard