Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sword

/sɔ:d/ Collins ★★ phổ biến #4105

Nghĩa thường dùng

gươm danh từ

“The knight drew his sword to defend the kingdom.”Hiệp sĩ rút gươm của mình để bảo vệ vương quốc.

Biến thể từ swords số nhiều
Đồng nghĩa bladesaberscimitarrapier
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sword

/sɔ:d/

danh từ

  • gươm, kiếm
    • double-edged sword: gươm hai lưỡi
    • to cross (measure) swords: đọ kiếm; đấu trí; tranh chấp công khai
    • to draw the sword: rút gươm ra, bắt dầu cuộc binh đao
    • to sheathe the sword: tra gươm vào vỏ, chấm dứt cuộc binh đao
    • to put somebody to sword: giết ai
    • fire and sword: sự cướp phá (của quân xâm lăng)
  • (the sword) chiến tranh; sự phân định bằng chiến tranh
  • (the sword) quân quyền, uy quyền
  • (quân sự), (từ lóng) lưỡi lê

thành ngữ

  1. to be at swords' points
    • sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng đâm chém nhau
  2. the sword of the spirit
    • lời phán của Chúa
  3. to throw sword into scale
    • (xem) scale
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...