Từ điển Anh–Việt

112,482 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

technic

/'teknik/

tính từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) technical

danh từ

  • kỹ thuật
  • ((thường) số nhiều) các nghành kỹ thuật
  • (số nhiều) chi tiết kỹ thuật
  • (số nhiều) thuật ngữ kỹ thuật
Biến thể từ technics số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. Technical.\na. The method of performance in any art; technical skill;\n artistic execution; technique.\na. Technical terms or objects; things pertaining to the\n practice of an art or science.

Gợi ý (24)

technicolour <thgt> màu sắc sặc sỡ, màu sắc rực rỡ một cách giả tạo; sự hào … technicalness danh từ: tính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn technical hitch sự trục trặc kỹ thuật, sự hỏng máy do một lỗi lầm kỹ thuật technical college trường chuyên nghiệp kỹ thuật (trường chuyên nghiệp dạy <kỹ> và… Technical progress (Econ) Tiến bộ kỹ thuật. technical tính từ: (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn technician danh từ: nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn technically nói đến kỹ thuật đã được sử dụng technicality danh từ: chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn technicolor danh từ: phim màu technics kỹ thuật Technical knowlwdge (Econ) Tri thức, kiến thức, kỹ thuật Technical efficiency (Econ) Tính hiệu dụng về mặt kỹ thuật. Technical change through R&D (Econ) Thay đổi công nghệ qua R&D. untechnical tính từ: không có tính chất kỹ thuật, không chuyên môn zootechnics kỹ thuật chăn nuôi aerotechnics danh từ, số nhiều (dùng như số ít): kỹ thuật hàng không biotechnical xem biotechnology mnemotechnic tính từ: (thuộc) thuật nh pantechnicon danh từ: kho hàng đồ g philotechnic Cách viết khác : philotechnical pyrotechnics danh từ, số nhiều dùng như số ít: thuật làm pháo hoa; sự bắn p… zymotechnics danh từ số nhiều: thuật làm lên men pyrotechnical tính từ: (thuộc) pháo hoa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...