Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

techno

/ˈtɛknoʊ/

Nghĩa thường dùng

công nghệ tính từ

“Techno music is popular in many clubs.”Nhạc techno rất phổ biến ở nhiều câu lạc bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • công nghệ

ví dụ

Techno music is popular in many clubs. — Nhạc techno rất phổ biến ở nhiều câu lạc bộ.

Gợi ý (24)

techno- hình thái cấu tạo từ ghép có tính chất thuật ngữ; mang nghĩa kỹ… technography kỹ thuật học; lịch sử kỹ thuật và nghề nghiệp Technostructure (Econ) Cấu trúc công nghệ. Technology transfer (Econ) Chuyển giao công nghệ. Technological unemployment (Econ) Thất nghiệp do công nghệ. technology danh từ: kỹ thuật; kỹ thuật học technological tính từ: (thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật technologically (thuộc) kỹ thuật học, có tính chất kỹ thuật technologist danh từ: kỹ sư công nghệ technocrat nhà kỹ trị (chuyên gia về khoa học, <kỹ> technocratic (thuộc) chế độ kỹ trị technologic tính từ: (thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật technocracy chế độ kỹ trị (việc điều khiển hoặc quản lý các phương tiện (cô… technolator người ham thích kỹ thuật Technology matrix (Econ) Ma trận côngnghệ. Technological dualism (Econ) Mô hình nhị nguyên về công nghệ. Technology, choice of (Econ) Sự lựa chọn công nghệ. Technological progress (Econ) Tiến bộ công nghệ. technology evangelists cụm từ: người ủng hộ công nghệ Technological external effects (Econ) Ngoại ứng của công nghệ. high technology công nghệ cao, công nghệ tiên tiến computer technology (Tech) kỹ thuật điện toán, công nghệ máy tính [TN] computing technology (Tech) công nghệ tính toán Appropriate technology (Econ) Công nghệ thích hợp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...