Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

them

/ðem/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #59

Nghĩa thường dùng

họ, chúng đại từ

“I see them.”Tôi thấy họ.

Biến thể từ thems số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

them

/ðem/

danh từ

  • chúng, chúng nó, họ
    • there were three of them: chúng nó cả thảy có ba đứa
Định nghĩa tiếng Anh

pron. The objective case of they. See They.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...