thrift
/θrift/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10231
Nghĩa thường dùng
sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện
danh từ
“Her thrift allowed her to save money for a vacation.”Sự tiết kiệm của cô ấy đã giúp cô ấy tiết kiệm tiền cho một kỳ nghỉ.
Biến thể từ
thrifts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thrift
/θrift/
danh từ
- sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện
- (thực vật học) cây thạch thung dung
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of numerous sun-loving low-growing evergreens of the genus Armeria having round heads of pink or white flowers