Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tired

/'taiəd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1959

Nghĩa thường dùng

Mệt tính từ

“I am tired.”Tôi mệt.

Đồng nghĩa exhaustedweary
Trái nghĩa energeticrefreshed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tired

/'taiəd/

tính từ

  • mệt, mệt mỏi, nhọc
    • to be tired out; to be tired to death: mệt chết được
  • chán
    • to be tired of doing the same things: chán ngấy làm những việc như nhau
    • to grow tired of: phát chán về, phát chán vì
Định nghĩa tiếng Anh

a. depleted of strength or energy

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...