tired
/'taiəd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1959
Nghĩa thường dùng
Mệt
tính từ
“I am tired.”Tôi mệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tired
/'taiəd/
tính từ
- mệt, mệt mỏi, nhọc
- to be tired out; to be tired to death: mệt chết được
- chán
- to be tired of doing the same things: chán ngấy làm những việc như nhau
- to grow tired of: phát chán về, phát chán vì
Định nghĩa tiếng Anh
a. depleted of strength or energy