Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to engage

/tʊ ɪnˈɡeɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một hoạt động hoặc môn thể thao động từ

“She decided to engage in a new sport this year.”Cô ấy quyết định tham gia vào một môn thể thao mới trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • tham gia vào một hoạt động hoặc môn thể thao
    • engage in a conversation: tham gia vào một cuộc trò chuyện
    • engage someone's interest: thu hút sự quan tâm của ai đó
  • thu hút sự chú ý hoặc sự quan tâm của ai đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...