to engage
Nghĩa thường dùng
“She decided to engage in a new sport this year.”Cô ấy quyết định tham gia vào một môn thể thao mới trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- tham gia vào một hoạt động hoặc môn thể thao
- engage in a conversation: tham gia vào một cuộc trò chuyện
- engage someone's interest: thu hút sự quan tâm của ai đó
- thu hút sự chú ý hoặc sự quan tâm của ai đó