tongued
/tʌŋd/ phổ biến #45451
Biến thể từ
tongued quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tongued
//
- (tạo nên tính từ ghép) có lối ăn nói như thế nào đó
- sharp-tongued:có lối ăn nói sắc sảo
- (tạo nên tính từ ghép) có lối ăn nói như thế nào đó
- sharp-tongued:có lối ăn nói sắc sảo
Định nghĩa tiếng Anh
a. provided with or resembling a tongue; often used in combination s. having a manner of speaking as specified; often used in combination