Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tongued

/tʌŋd/ phổ biến #45451
Biến thể từ tongued quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tongued

//

  • (tạo nên tính từ ghép) có lối ăn nói như thế nào đó
    • sharp-tongued:có lối ăn nói sắc sảo
  • (tạo nên tính từ ghép) có lối ăn nói như thế nào đó
    • sharp-tongued:có lối ăn nói sắc sảo
Định nghĩa tiếng Anh

a. provided with or resembling a tongue; often used in combination s. having a manner of speaking as specified; often used in combination

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...