Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tout

/taut/ GRECollins ★ phổ biến #6885
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tout

/taut/

danh từ: (touter)

/'tautə/
  • người chào khách; người chào hàng
  • người chuyên rình dò mách nước cá ngựa

nội động từ

  • chào khách; chào hàng
  • rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
    • to tout for something: rình mò để kiếm chác cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who buys tickets to an event in order to resell them at a profit n. someone who advertises for customers in an especially brazen way v. advertize in strongly positive terms

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...