tout
/taut/ GRECollins ★ phổ biến #6885
Biến thể từ
touted quá khứ phân từ
touting hiện tại phân từ
touts số nhiều
touted quá khứ
touts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tout
/taut/
danh từ: (touter)
/'tautə/- người chào khách; người chào hàng
- người chuyên rình dò mách nước cá ngựa
nội động từ
- chào khách; chào hàng
- rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
- to tout for something: rình mò để kiếm chác cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who buys tickets to an event in order to resell them at a profit n. someone who advertises for customers in an especially brazen way v. advertize in strongly positive terms