ultra
Nghĩa thường dùng
“He is an ultra marathon runner.”Anh ấy là một vận động viên chạy siêu marathon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ultra
/'ʌltrə/
tính từ
- cực, cực đoan, quá khích
danh từ
- người cực đoan, người quá khích
Định nghĩa tiếng Anh
s (used of opinions and actions) far beyond the norm