Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultra

/'ʌltrə/ phổ biến #13490

Nghĩa thường dùng

cực kỳ tính từ

“He is an ultra marathon runner.”Anh ấy là một vận động viên chạy siêu marathon.

Biến thể từ ultras số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ultra

/'ʌltrə/

tính từ

  • cực, cực đoan, quá khích

danh từ

  • người cực đoan, người quá khích
Định nghĩa tiếng Anh

s (used of opinions and actions) far beyond the norm

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...