vapor
/'veipə/ TOEFL phổ biến #8212
Nghĩa thường dùng
hơi nước trong không khí
danh từ
“The vapor rises into the sky.”Hơi nước bay lên bầu trời.
Biến thể từ
vapors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vapor
/'veipə/
danh từ & nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vapour
Định nghĩa tiếng Anh
n. a visible suspension in the air of particles of some substance