Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wal

/wɔːl/

Nghĩa thường dùng

bức tường danh từ

“The wal was painted in bright colors.”Bức tường được sơn bằng những màu sắc rực rỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bức tường

ví dụ

The wal was painted in bright colors. — Bức tường được sơn bằng những màu sắc rực rỡ.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...