wal
Nghĩa thường dùng
“The wal was painted in bright colors.”Bức tường được sơn bằng những màu sắc rực rỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bức tường
ví dụ
The wal was painted in bright colors. — Bức tường được sơn bằng những màu sắc rực rỡ.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The wal was painted in bright colors.”Bức tường được sơn bằng những màu sắc rực rỡ.
The wal was painted in bright colors. — Bức tường được sơn bằng những màu sắc rực rỡ.
Đang tải...