Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walker

/'wɔ:kə/ Collins ★ phổ biến #7956

Nghĩa thường dùng

người đi bộ danh từ

“The walker is on the path.”Người đi bộ đang ở trên con đường.

Biến thể từ walkers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

walker

/'wɔ:kə/

danh từ

  • người đi bộ
  • người dạo chơi
  • (thể dục,thể thao) vận động viên đi bộ
  • (động vật học) chim chạy

thán từ

  • (Walker) (từ lóng) nói láo!, bịa!
Định nghĩa tiếng Anh

n. New Zealand runner who in 1975 became the first person to run a mile in less that 3 minutes and 50 seconds (born in 1952) n. United States writer (born in 1944) n. a shoe designed for comfortable walking n. a light enclosing framework (trade name Zimmer) with rubber castors or wheels and handles; helps invalids or the handicapped or the aged to walk

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...