Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

window

/'windou/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #607

Nghĩa thường dùng

cửa sổ danh từ

“The window is open.”Cửa sổ đang mở.

Biến thể từ windows số nhiều
Đồng nghĩa paneglass
Trái nghĩa doorwall
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

window

/'windou/

danh từ

  • cửa sổ
    • French window: cửa sổ sát mặt đất
    • blank (blind, false) window: cửa sổ gi
  • cửa kính (ô tô, xe lửa)
    • to lower (open) the window: hạ kính xuống
    • to raise (close) the window: nâng kính lên
    • rear window: kính hậu
  • (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng
    • in the window: bày ở tủ kính
  • (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ

thành ngữ

  1. to have all one's goods in the window
    • tỏ ra hời hợt nông cạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a framework of wood or metal that contains a glass windowpane and is built into a wall or roof to admit light or air n. a transparent opening in a vehicle that allow vision out of the sides or back; usually is capable of being opened n. a transparent panel (as of an envelope) inserted in an otherwise opaque material n. an opening that resembles a window in appearance or function

Gợi ý (24)

window-box bồn hoa cửa sổ (ngăn hẹp dài ghép bên ngoài cửa sổ để trồng cây) window-pane danh từ: ô kính cửa sổ window-shop (thông tục) nhìn hàng trong tủ kính (không có ý định mua) window-sill danh từ: ngưỡng cửa sổ windowlight (từ Mỹ, (từ lóng)) con mắt window-frame danh từ: khung cửa sổ window-ledge bậu cửa sổ (ngưỡng cửa sổ ở mép dưới cửa sổ, ở bên trong hoặc ở… Window dressing (Econ) Sự làm đẹp báo cáo tài chính. window envelope danh từ: phong bì có cửa sổ giấy bóng (qua đó đọc được địa chỉ … window-dressing danh từ: nghệ thuật bày hàng ở tủ kính window-shopping sự xem hàng bày ô kính (nhìn hàng hoá bày trong ô kính nhà hàng… windowsill danh từ: bệ cửa sổ window into cụm từ: cửa sổ nhìn vào, cách nhìn vào, phương tiện để hiểu biế… window seat Ghế cạnh cửa sổ window-case danh từ: tủ kính bày hàng window-glass danh từ: kính cửa sổ window-guide danh từ: thanh trượt kính (ở xe ô tô) bay window danh từ: cửa sổ lồi (ra ngoài) bow window danh từ: (kiến trúc) cửa sổ lồ ra rose window danh từ: cửa sổ hình hoa hồng ((cũng) rose) sash-window danh từ: cửa sổ có khung kính trượt (kéo lên kéo xuống được) shop window danh từ: tủ kính bày hàng active window (Tech) cửa sổ hoạt động, cửa sổ đang dùng french window <ktrúc> cửa kính ở ban công
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...