door
/dɔ:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #343
Nghĩa thường dùng
cửa
danh từ
“Please close the door.”Xin vui lòng đóng cửa.
Biến thể từ
doors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
door
/dɔ:/
danh từ
- cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...)
- front door: cửa trước
- side door: cửa bên
- cửa ngõ, con đường
- a door to success: con đường thành công
- to opera a door to peace: mở con đường đi đến hoà bình
thành ngữ
- a few doors off
- cách vài nhà, cách vài buồng
- at death's door
- bên ngưỡng cửa của thần chết, hấp hối, gần chết
- to close the door upon
- làm cho không có khả năng thực hiện được
- to lay at someone's door
- đổ (lỗi...) cho ai, quy (tội...) cho ai
- to lie at the door of
- chịu trách nhiệm, đổ lên đầu (ai...)
- the fault lies at your door: anh phải chịu trách nhiệm về lỗi đó, lỗi đổ lên đầu anh
- chịu trách nhiệm, đổ lên đầu (ai...)
- to live next door
- ở ngay sát vách, ở nhà bên cạnh, ở buồng bên cạnh
- to open the door to
- (xem) open
- out of doors
- ở ngoài, không ở nhà; ở ngoài trời
- to be out of doors: đi ra ngoài, đi chơi vắng không ở nhà
- to play out of doors: chơi ở ngoài trời
- ở ngoài, không ở nhà; ở ngoài trời
- to show somebody the door
- to show the door to somebody
- đuổi ai ra khỏi cửa
- to show somebody to the door
- tiễn ai ra tận cửa
- to shut the door in somebody's face
- đóng sập cửa lại trước mặt ai, không thèm tiếp ai
- to turn somebody out of doors
- đuổi ai ra khỏi cửa
- with closed doors
- họp kín, xử kín
- within doors
- trong nhà; ở nhà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle n. anything providing a means of access (or escape) n. a structure where people live or work (usually ordered along a street or road) n. a room that is entered via a door