Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rep

/rep/ Collins ★ phổ biến #6243

Nghĩa thường dùng

đại diện danh từ

“She is a sales rep for the company.”Cô ấy là đại diện bán hàng cho công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rep

/rep/

danh từ

  • vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps)-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng
  • (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ

danh từ

  • (từ lóng), (như) repertory_theatre
Định nghĩa tiếng Anh

n. informal abbreviation of `representative' n. a fabric with prominent rounded crosswise ribs

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...