Từ vựng B1

Chủ đề Phát minh & sáng chế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sensor

/ˈsensə(r)/ B1 THPT phổ biến #20187

Nghĩa

cảm biến n

Định nghĩa · A device that detects changes in the environment.

“The door opens with a motion sensor.”Cánh cửa mở nhờ cảm biến chuyển động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...