Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take

/teɪk/ A1 TOEIC phổ biến #124

Nghĩa

lấy; cầm; mất (thời gian) v.

Định nghĩa · To take hold of something or to remove it.

“Please take a seat.”Mời bạn ngồi.

“The trip takes two hours.”Chuyến đi mất hai tiếng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'take' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Bất quy tắc: take → took → taken. Phân biệt take (cầm đi) vs bring (mang đến).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...