Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make

/meɪk/ A1 TOEIC phổ biến #123

Nghĩa

làm; tạo ra; khiến v.

Định nghĩa · To create or cause something to happen.

“Please make a copy of this.”Vui lòng làm một bản sao cái này.

“She made a phone call.”Cô ấy đã gọi điện thoại.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'make' để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Bất quy tắc: make → made → made. Phân biệt make (tạo kết quả cụ thể) vs do (thực hiện hành động).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...