get
/ɡɛt/ A1 TOEIC phổ biến #122
Nghĩa
lấy; nhận được; trở nên
v.
Định nghĩa · To receive or obtain something.
“I need to get some coffee.”Tôi cần lấy ít cà phê.
“She got a new job.”Cô ấy đã nhận được việc làm mới.
Cụm hay dùng
get readyget a jobget paidget homeget information
Mẹo IELTS · Sử dụng 'get' để thể hiện hành động nhận hoặc đạt được.
Ghi chú · Bất quy tắc: get → got → gotten (AmE). Rất linh hoạt: get tired = trở nên mệt, get a call = nhận cuộc gọi.