Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1477

grab

/græb/

danh từ

  • cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy
    • to make a grab at something: chộp lấy cái gì
  • sự tước đoạt, sự chiếm đoạt
    • a polic of grab: chính sách chiếm đoạt (về chính trị và thương mại)
  • (kỹ thuật) gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket)
  • (đánh bài) lối chơi gráp (của trẻ con)

động từ

  • chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt
  • tước đoạt
Đồng nghĩa seizesnatchgraspclutch
Trái nghĩa releasedroplet go
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mechanical device for gripping an object\nv. make a grasping or snatching motion with the hand\nv. obtain illegally or unscrupulously\nv. take or grasp suddenly

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...