Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find

/faɪnd/ A1 TOEIC phổ biến #127

Nghĩa

tìm thấy; phát hiện ra v.

Định nghĩa · To discover or locate something.

“I can't find my pen.”Tôi không tìm thấy bút của mình.

“She found the answer quickly.”Cô ấy đã tìm ra câu trả lời nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Dùng 'find' khi nói về việc khám phá thông tin mới.

Ghi chú · Bất quy tắc: find → found → found. Phân biệt find (tìm thấy kết quả) vs look for (đang trong quá trình tìm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...