Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pour

/pɔ:/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1898

Nghĩa thường dùng

rót, đổ động từ

“Please pour some water into the glass.”Xin hãy rót một ít nước vào ly.

Đồng nghĩa spillstreamflowdecant
Trái nghĩa containholdretain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pour

/pɔ:/

ngoại động từ

  • rót, đổ, giội, trút
    • to pour coffee into cups: rót cà phê vào tách
    • river pours itself into the sea: sông đổ ra biển
    • to pour cold water on someone's enthusiasm: (nghĩa bóng) giội gáo nước lạnh vào nhiệt tình của ai
  • (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra
    • to pour one's sorrows into somebody's heart: thổ lộ hết nỗi buồn với ai

nội động từ

  • đổ, chảy tràn
  • ((thường) : down) mưa như trút
    • it is pouring; it is pouring down; it is pouring with rain: mưa như trút

thành ngữ

  1. to pour forth
    • đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...)
    • tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...)
    • toả ra, làm lan ra (hương thơm...)
    • bắn (đạn) như mưa; đổ ra, lũ lượt (đám đông...)
  2. to pour in
    • đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về
      • letters pour in from all quarters: thư từ khắp nơi dồn về tới tấp
    • lũ lượt đổ về (đám đông)
  3. to pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters
    • (nghĩa bóng) lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...)
  4. it never rains but it pours
    • phúc bất trùng lai hoạ vô đơn chí

danh từ

  • trận mưa như trút
  • mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ở lò ra)
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to run v. move in large numbers v. flow in a spurt v. supply in large amounts or quantities

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...