Beard
/bɪrd/ A2
Nghĩa
Râu
n
Định nghĩa · Facial hair that grows on a man's chin and cheeks.
“He has a long beard that makes him look older.”Anh ấy có một bộ râu dài làm cho anh trông già hơn.
“His beard is long and gray.”Râu của ông ấy dài và bạc.
Đồng nghĩa
whiskersfacial hair
Cụm hay dùng
grow a beardtrim one's beardbeard stubble
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về phong cách cá nhân.
Ghi chú · Râu ở cằm và má, không phải ria mép.