Từ vựng A2

Chủ đề bo-phan-co-the · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Armpit

/ˈɑ:rmˌpɪt/ A2

Nghĩa

Nách n

Định nghĩa · The area under the arm where it meets the body.

“He puts on deodorant under his armpit every morning.”Anh ấy xịt khử mùi dưới nách mỗi sáng.

“She applied deodorant to her armpits.”Cô ấy xịt khử mùi dưới nách.

Đồng nghĩa axilla
Họ từ armpit (n)

Mẹo IELTS · Nói về chăm sóc cơ thể trong bài viết.

Ghi chú · Vùng dưới cánh tay, thường dùng 'underarm'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...